| nhầy nhụa | tt. X. Lầy-lụa. |
| nhầy nhụa | - Dính, trơn và bẩn thỉu: Trời mưa, đường nhầy nhụa. |
| nhầy nhụa | tt. 1. Có nhiều chất lỏng lan ra trên khắp bề mặt, làm cho trơn, dính ướt và bẩn thỉu: Trời mưa dầm, đường sá nhầy nhụa bùn nước o Chân tay nhầy nhụa những dầu mỡ. 2. Bẩn thỉu, đê tiện đến mức ghê tởm: cuộc sống sa đoạ, nhầy nhụa. |
| nhầy nhụa | tt Dính ướt và bẩn thỉu: Trời mưa, đường nhầy nhụa. |
| nhầy nhụa | tt. Nht. Lầy-lụa: Đường trời mưa nhầy-nhụa khó đi. Ngb. Không biết xấu hổ: Con người nhầy-nhụa. |
| nhầy nhụa | .- Dính, trơn và bẩn thỉu: Trời mưa, đường nhầy nhụa . |
| nhầy nhụa | Nhơ-nhớt: Trời mưa, đường-sá nhầy-nhụa. |
| " Nhìn những con sâu to bằng khoảng ngón tay cái , trắng nõn nà , béo múp míp , quằn quại trong đống đất tơi trộn xơ dừa , tôi chưa cần cho vào miệng đã thấy nhầy nhụa trong cuống họng. |
| Người và đất lẫn nhau , đen đủi , bụi bặm và nhầy nhụa. |
| Vĩnh viễn không xóa được cái cảm giác lịm đau khi thụp người vơ vội những nhầy nhụa máu. |
| Chưa dừng lại ở đó , tuyến đường người dân mới đóng góp xây dựng cũng đã bị xe vận chuyển của Trạm trộn cày nát và bị xi măng thải vùi lấp , gây xuống cấp nặng nề , mùa khô thì bụi bay mù mịt , mùa mưa thì nnhầy nhụabùn đất. |
| Một con vịt trời nnhầy nhụatrong dầu thô trong chiến tranh vùng Vịnh. |
| Ở ngay cổng chợ , thỉnh thoảng lại có một chiếc xe chở hàng chạy đến , đỗ xịch xuống và vứt những bao hàng khô ngay xuống lòng đường nnhầy nhụado trời mưa. |
* Từ tham khảo:
- nhẩy nhót
- nhẫy
- nhẫy nhụa
- nhẫy nhượi
- nhậyl
- nhậy