| nhẫy | đt. Dẫy, đầy, dưng lên ngập bờ: Mùa nước nhẫy. |
| nhẫy | - t. Bóng láng khi có hoặc như có chất béo: Ăn thịt mỡ nhẫy môi; Đen nhẫy. |
| nhẫy | tt. Bóng láng vẻ ướt át, nhờn dính: trán nhẫy mồ hôi o đầu bóng nhẫy. |
| nhẫy | tt, trgt Nói màu đen bóng láng: Đôi câu đối sơn đen nhẫy. |
| nhẫy | .- t. Bóng láng khi có hoặc như có chất béo: Ăn thịt mỡ nhẫy môi; Đen nhẫy. |
| nhẫy | Nói về nước dâng lên. Cũng nghĩa như “dẫy”. |
| Hắn lại còn đến đây ư ? Trước khi đi ngủ , lên gác cho con bú Châu đã chột dạ vì mái tóc đen nhẫy và dầy , tóc mai rất dầy của con. |
| Châu lên cầu thang gặp Toàn đi xuống : “Em lên với con , anh đi mua mấy điếu thuốc“ Vẫn căn nhà sàn gỗ lim bóng nhẫy quen thuộc , chỉ có cái khác là tủ đứng và quạt trần , máy khâu và chiếc giường hộp gỗ lát không còn. |
| Bà ta ngồi nheo mắt , cười làm rung rung hai tảng mỡ của đôi gò má bóng nhẫy , ngắm tôi hồi lâu. |
Con chó săn buông túi áo tôi ra , lùi về bên chân chủ nhưng mõm vẫn nghếch lên hướng về phía tôi , hai cánh mũi bóng nhẫy luôn luôn động dậy. |
Lớn bé đều chúi mũi vào những quân bài đỏ , những mẫu gỗ , bóng nhẫy , và , vẻ mặt đều bừng bừng. |
| Những lồng ngực bóng nhẫy phơi ra giữa những tà áo vải thô nhuộm xanh. |
* Từ tham khảo:
- nhẫy nhượi
- nhậyl
- nhậy
- nhe
- nhe
- nhe nanh múa vuốt