| nhảy đầm | đt. C/g Khiêu-vũ, một tay cặp hông, một tay nắm tay người đàn-bà đưa ra, chân bước theo nhịp đàn: Học nhảy đầm; nhảy đầm sáng đêm. |
| nhảy đầm | - Nh. Khiêu vũ (cũ). |
| nhảy đầm | đgt. Khiêu vũ: thích nhảy đầm với các thiếu nữ. |
| nhảy đầm | đgt Khiêu vũ (cũ): Tí đã đi xe đạp và nhảy đầm nữa (Ng-hồng). |
| nhảy đầm | dt. Khiêu vũ: Nhảy đầm sáng đêm. |
| nhảy đầm | .- Nh. Khiêu vũ (cũ). |
| Gái hư vẫn có thể là sếp của một công ty nước ngoài sang chảnh nào kia , nói rào rào ba bốn thứ tiếng và đi nnhảy đầm, ăn tối với sếp Tây cao to đẹp trai mà khối gái ngoan nhìn vào phát thèm. |
* Từ tham khảo:
- nhảy múa
- nhảy mũi
- nhảy nai
- nhảy nhỏng
- nhảy nhót
- nhảy như choi choi