| nhảy dù | đt. Đai dù từ trên máy bay nhảy xuống để dù bọc gió mà xuống từ-từ // (B) a) Ăn-cắp: Nhảy dù được hai bịch thuốc // b) Lén-lút, vụng-trộm, gian-giảo như: Trốn học, nghỉ làm việc không xin phép, tư-tình v.v... // c) Vọt một lần nhiều bậc nhờ hoàn-cảnh đặc-biệt: Ông huyện nhảy dù. |
| nhảy dù | - đg. Nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống. Cho quân nhảy dù. |
| nhảy dù | đgt. Nhảy bằng dù từ máy bay xuống: biệt kích nhảy dù xuống núi o biểu diễn nhảy dù. |
| nhảy dù | đgt Nhảy từ trên máy bay xuống bằng dù: Chừng sáu tiểu đoàn quân Pháp đã nhảy dù xuống Điện-biên-phủ (VNgGiáp). |
| nhảy dù | đt. Nhảy bằng dù từ trên cao, trên máy bay xuống. (lái) 1. Ăn cắp: Nhảy dù mấy bành vải. 2. Từ chức nhỏ lên chức lớn nhờ dua nịnh hay nhờ thế-lực tiền-bạc: Bộ-trưởng nhảy dù. |
| nhảy dù | .- Rơi bằng dù từ trên máy bay xuống. |
| Đeo máy đằng sau và ba lô đằng trước , như lính nhảy dù ! Trung đoàn trưởng hôm 26. |
| Đó là Kiến Cánh nhảy dù. |
| Đoàn Kiến Cánh nhảy dù tới tấp đến. |
| Khu vui chơi mạo hiểm với hơn 150 trò thử thách như leo tháp , đu dây , nnhảy dù... hấp dẫn người chơi không chỉ bởi tính thông minh & logic , mà còn đòi hỏi cao về thể lực và tính kích thích vượt lên chính mình. |
| Một số bãi chông được cắm ở bãi sông , các triển bãi rộng mà địch có thể lợi dụng để nnhảy dù, đổ bộ. |
| Sau đó , có tới 30.000 lính Mỹ cùng với 5000 lính VNCH được thả xuống khu vực này từ trực thăng chở quân , trực thăng vận tải hoặc nnhảy dùtừ vận tải cơ , tiến hành chiếm lĩnh trận địa , dàn quân và bắt đầu những trận càn có quy mô lớn nhất trong chiến tranh Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- nhảy mũi
- nhảy nai
- nhảy nhỏng
- nhảy nhót
- nhảy như choi choi
- nhảy nọc