Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhàu nhò
tt. Rất nhàu nhiều nơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhàu nhò
Nh. Nhàu nát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhàu nhò
tt
Rất nhàu:
Đi ra phố mà mặc quần áo nhàu nhò thế ư?.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nhàu núi
-
nháu nháu
-
nháu nhó
-
nhạu
-
nhay
-
nhay nháy
* Tham khảo ngữ cảnh
Cẩn thận mở rộng tờ giấy
nhàu nhò
ra vì sợ làm rách , Nhật trải lên tràng kỷ , mặt hớn hở.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhàu nhò
* Từ tham khảo:
- nhàu núi
- nháu nháu
- nháu nhó
- nhạu
- nhay
- nhay nháy