Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhát gái
tt.
(Nam thanh niên) có tính hay ngượng khi gặp gái và ngại tiếp xúc với họ:
nhát gái nên khó lấy vợ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhát gái
tt
Nói người con trai không dám gần phụ nữ:
Mười tám tuổi đầu mà vẫn còn nhát gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nhát gừng
-
nhát hít
-
nhát nhúa
-
nhát như cáy
-
nhát như thỏ đế
-
nhạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời sinh , Lâm
nhát gái
.
"Biết hồi xưa ông giả bộ
nhát gái
, tui đâu có mắc lừa !".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhát gái
* Từ tham khảo:
- nhát gừng
- nhát hít
- nhát nhúa
- nhát như cáy
- nhát như thỏ đế
- nhạt