| nhạo báng | đt. Kiêu-ngạo, nói xấu người: Anh em mà nhạo-báng nhau chi. |
| nhạo báng | - Chế giễu để bài bác: Nhạo báng quỷ thần. |
| nhạo báng | đgt. Chế giễu để bài bác, chỉ trích: nhạo báng bạn bè là không tốt o Tính nó thích nhạo báng người khác. |
| nhạo báng | đgt Chế giễu với ý báng bổ: Nhạo báng kẻ mê tín. |
| nhạo báng | dt. Nht. Ngạo báng. |
| nhạo báng | .- Chế giễu để bài bác: Nhạo báng quỷ thần. |
| nhạo báng | Diễu-cợt báng-bổ: Nhạo báng đồng bóng. |
| Đấy là lỗi của em... Một khoảng im lặng... Có lẽ đấy là thể hiện những điều tôi linh cảm , tôi là một cô bé như thế ! Nhưng tôi không thể phá lên cười nhạo báng như đối với mấy cậu bạn nam. |
| Mình không thể chịu đựng được cái thái độ giả dối , bợ đỡ cấp trên và lấy lòng cấp dưới Không thể chịu đựng được thái độ lên mặt kẻ cả , phát biểu với giọng khề khà nhạo báng của Đ. |
| Lão cũng thâm lắm , cho nên sự chế giễu và nhạo báng lão của chúng tôi không qua nổi ý tứ lão , đến lúc chúng tôi nhắm mắt lại cười vào mũi lão như thế thì lão cáu lắm , và thành cái kết quả ngay là các lão đi khắp xóm là có kẻ trộm vào xóm. |
| Đừng thỉnh thoảng đá xéo , hoặc nnhạo bánganh ấy nếu bạn không muốn đẩy anh ấy ra khỏi nhà. |
| Đội bóng này định khiếu nại với UEFA nhưng người phát ngôn của tổ chức điều hành bóng đá châu Âu cho biết : "Không thể cấm dựng biểu ngữ vì nó không thể hiện sự xúc phạm hay nnhạo báng, hay những điều tương tự". |
| "Mặc dù hacker thường nnhạo bángcác phương tiện truyền thông , nhưng chính họ lại bị tác động bởi phong cách thời trang được hiển thị trên đó. |
* Từ tham khảo:
- nhát
- nhát
- nhát
- nhát gái
- nhát gan
- nhát gừng