| nhăng cuội | tt. Nhảm nhí, vu vơ, không đâu vào đâu: nói nhăng cuội o tán nhăng tán cuội. |
| nhăng cuội | tt, trgt Nhảm nhí; Vớ vẩn: Chuyện nhăng cuội; Hứa nhăng cuội. |
| Nhiều đêm trong buồng giam , Hậu thức trắng đêm bắt nhà báo Việt kể chuyện trên giời , dưới bể , chuyện cuộc đời , chuyện yêu đương nnhăng cuội. |
| Gia đình con cái tri thức thế mà mẹ chồng cô lại ăn nói nnhăng cuộithế à. Con gái tôi nó còn trẻ , còn đang ăn học đàng hoàng , nó học hành giỏi giang có yêu đương ao giờ đâu mà sao mẹ chồng cô ác vậy , dựng đứng dựng ngược câu chuyện lên thế. |
* Từ tham khảo:
- nhăng nhít
- nhăng nhố
- nhằng
- nhằng nhằng
- nhằng nhẵng
- nhằng nhịt