| nhân tiện | trt. Nhân cái dịp có phương-tiện: Việc đó như vậy kể là xong; nhân tiện, tôi xin bàn với anh một việc nữa. |
| nhân tiện | - ph. Thừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác: Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách. |
| nhân tiện | lt. Từ chỉ quan hệ đồng thời hai việc, nhân làm việc này thì tiện thể làm kèm theo việc khác: Nhân tiện anh đi hiệu sách, ghé mua tôi tờ báo văn nghệ số mới nhất. |
| nhân tiện | trgt (H. nhân: bởi vì; tiện: thuận lợi) Tiện dịp làm thêm một việc khác: Anh ra phố nhân tiện mua giúp cho tôi quyển Từ điển tiếng Việt. |
| nhân tiện | dt. Nhân dịp. |
| nhân tiện | .- ph. Thừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác: Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách. |
| nhân tiện | Nhân dịp gì mà tiện làm việc khác: Nhân tiện gặp ông, trả ông quyển sách. |
| Chàng mong ngay lúc đó Thu hiện ra ở khung cửa để chàng đến Mỹ và làm như nhân tiện đi qua ghé thăm một lát. |
Trương loay hoay rẽ sang bên cạnh lối đi đến phố chàng ở , vì chàng cũng nhân tiện muốn cho Thu biết chỗ chàng để phòng xa. |
| Vả lại đã lâu chị cũng không gặp các bạn cũ , nhân tiện lại thăm họ một thể. |
Xuân vì muốn nói lại câu chuyện bỏ dở lúc nãy mà tránh được sự nghi ngờ của cụ chánh và Loan , nên bàn : Hay là ta ra ao câu cá , nhân tiện xem ngoài vườn có quả gì ăn tráng miệng. |
Cô Sao đặt thoi xuống , rồi nhìn thẳng vào mắt Quang , nói : Ông có đi chơi rừng không... đi xem lan nở , và nhân tiện em đưa ông ra suối uống nước. |
Tuy Minh hơn Giao những bảy tuổi mà hai người cùng học một lớp ở trường Trung học , Giao trọ ở nhà một người quen trong làng N , nhưng vì bên nhà Minh có vườn mát mẻ nên thường hay sang cùng ngồi học với Minh , nhân tiện chỉ bảo giúp Minh , vì Minh học lực rất kém. |
* Từ tham khảo:
- nhân tình
- nhân tình nhân ngãi
- nhân tình thế thái
- nhân tính
- nhân tố
- nhân tố hữu sinh