Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhẵn túi
tt.
Hết sạch tiền:
tiêu đến nhẵn túi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhắn nhe
-
nhắn nhủ
-
nhăng
-
nhăng cuội
-
nhăng nhẳng như chó cắn ma
-
nhăng nhít
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao người phụ nữ đến rồi đi , họ chỉ đến bên tôi vì tiền và rời xa khi tôi n
nhẵn túi
.
Thậm chí nhiều lúc n
nhẵn túi
tôi còn phải về xin bố mẹ hay mượn tiền bạn bè để nuôi anh ta học.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhẵn túi
* Từ tham khảo:
- nhắn nhe
- nhắn nhủ
- nhăng
- nhăng cuội
- nhăng nhẳng như chó cắn ma
- nhăng nhít