| nhân quần | - Đoàn người chung sống với nhau (cũ). |
| nhân quần | dt. 1. Loài người, về mặt cùng chung sống. 2. Loài người. 3. Nh. Quần chúng. |
| nhân quần | dt (H. nhân: người; quần: nhóm đông) Loài người nói chung: Xô đẩy nhân quần lên một độ đường mới (ĐgThMai); Làm cho hết nghĩa vụ một người đối với nhân quần xã hội (HThKháng). |
| nhân quần | dt. Đoàn người quần tụ lại, loài người: Giúp ích cho nhân quần, xã-hội. |
| nhân quần | .- Đoàn người chung sống với nhau (cũ). |
| nhân quần | Một đoàn người quần-tụ với nhau: Làm ích cho nhân-quần xã-hội. |
| Chẳng ngờ sự nổi giận ấy đã làm sống lại trong anh một đôi chút cảm xúc sạch sẽ , lành mạnh mà tiếng rằng nó đã bị thui chột đi trong những trăn trở không đâu , trong những cáu kỉnh vặt vãnh đời thượng , trong những chì chiết vào tất cả những giá trị nhân quần. |
* Từ tham khảo:
- nhân sâm
- nhân sĩ
- nhân sinh
- nhân sinh quan
- nhân sinh triêu lộ
- nhân số