| nhẫn cưới | - Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn. |
| nhẫn cưới | dt. Nhẫn nam nữ trao nhau khi làm lễ cưới. |
| nhẫn cưới | dt Nhẫn cô dâu chú rể trao cho nhau trong lễ thành hôn: Đến năm tám mươi tuổi hai cụ vẫn giữ nguyên nhẫn cưới trao cho nhau trước đây hơn nửa thế kỷ. |
| nhẫn cưới | .- Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn. |
| Dịu khẽ xoay xoay chiếc nhẫn cưới trên tay , lòng dâng lên nỗi xót xa kín đáo. |
| Chồng đáp : " Điều này là điều cấm đối với tôi ! " " Anh hãy nói cho tôi biết đi ! " " Nếu nói thì tôi chết ngay " " Hoặc anh nói cho tôi biết , hoặc tôi trả nhẫn cưới cho anh ". |
| Chú rể vừa đeo nhẫn cưới cho cô dâu vừa giữ cái rèm bay phần phật. |
| Bên cạnh đó , cô cũng hát chung liên khúc Nnhẫn cướicùng hai ca sĩ Thư Nguyễn và Lê Trinh. |
| Phương Thúy chia sẻ một dấu ấn thú vị trong chương trình Tình mẹ : Sau tiết mục Nnhẫn cướihát chung với Thư Nguyễn và Lê Trinh , một nhãn hàng trang sức thời trang cao cấp vì quá thích phần trình diễn của tam ca nên đã tặng mỗi ca sĩ một món trang sức làm kỷ niệm. |
| Theo Daily Mail , các tên trộm đã cố gắng truy tìm chiếc nnhẫn cướitrị giá 160.000 bảng mà ca sĩ Cheryl (ảnh) , vợ Cole , bỏ lại nhà trước khi bay sang Los Angeles trong cơn tức giận trước vụ ngoại tình của chồng. |
* Từ tham khảo:
- nhẫn khí thôn thanh
- nhẫn nại
- nhẫn nhịn
- nhẫn nhục
- nhẫn nhục phụ trọng
- nhẫn nhụi