| nhẫn nhục | đt. Nhịn-nhục, cam lòng chịu nhục: Nhẫn-nhục phụ trọng Có chịu nhục được mới gánh-vác việc lớn được |
| nhẫn nhục | - Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình: Nhẫn nhục đợi ngày giải phóng. |
| nhẫn nhục | đgt. Chịu dằn lòng xuống chấp nhận nỗi cực nhục: một con người biết nhẫn nhục o không thể nhẫn nhục mãi được. |
| nhẫn nhục | tt, trgt (H. nhẫn: nhịn; nhục: xấu hổ) Chịu đựng được những sự khó khăn, trở ngại hoặc sự chèn ép của người khác: Bà chỉ là người mẹ chịu khó, nhẫn nhục (Ng-hồng); Nhẫn nhục ăn ở với nhau (NgKhải). |
| nhẫn nhục | đt. Gắng chịu điều sĩ nhục. |
| nhẫn nhục | .- Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình: Nhẫn nhục đợi ngày giải phóng. |
| nhẫn nhục | Chịu nhục: Việc này nhẫn-nhục sao yên (Nh-đ-m). |
| Yên lặng để cho Thu xa chàng , để cho Thu khinh thường chàng , còn chàng , chàng chỉ việc nhẫn nhục và chết rấp ở một xó nào , không thể thế được , không đời nào chàng chịu thế. |
| Nhưng bây giờ thì cô cả Đạm đã thuần thục vào khuôn phép , được tiếng là dâu thảo , nhưng nhẫn nhục đau khổ ngấm ngầm , chịu phí cả bao năm thanh xuân quý nhất trong đời. |
| Nàng lẩm bẩm : Đó , kết quả của một đời nhẫn nhục , đau khổ. |
| Sau ba năm , chịu biết bao nhẫn nhục , lại đau đớn vì cái chết của hai đứa con , vợ Lộc hình như đổi hẳn tính nết. |
| Sau này , khi nàng thoáng nhớ đến ký vãng , thì còn sự hy sinh , sự nhẫn nhục gì nàng sẽ không chịu nhận lấy để gây hạnh phúc cho gia đình nàng , cho những người sống chung quanh nàng ? Và nàng nghĩ : " Thế nào mình cũng sung sướng hay ít ra cũng không khổ như trước. |
Nhớ lại những cảnh thường xảy ra , Hồng lấy làm ái ngại cho chạ Và khi xa nhà , nàng đinh ninh sẽ sửa đổi tính nết , sẽ cố nhẫn nhục để khỏi làm phiền lòng cha , để gia đình được yên ổn. |
* Từ tham khảo:
- nhẫn nhụi
- nhẫn quấn
- nhẫn tâm
- nhấn
- nhấn mạnh
- nhận