| nhấn | đt. ấn, nhận, đè xuống: Nhấn bàn đạp; nhấn cái sống dao cho nó lằn // Gằn, nặn cho ra tiếng ngân dài: Nhấn dây đàn // (B) Lưu-ý, làm cho nổi bật: Nên nhấn các điểm quan-trọng. |
| nhấn | - đg. ấn xuống: Nhấn phím đàn. |
| nhấn | đgt. 1. Ấn nhẹ xuống: nhấn còi o tay nhấn phím đàn. 2. Dìm xuống cho ngập nước, bùn: nhấn vải cho ngấm nước. 3. Dằn giọng mạnh cho nổi bật chỗ quan trọng, nội dung cần chú ý: nhấn giọng o nhấn rõ trọng tâm ôn tập để thi. |
| nhấn | đgt 1. ấn xuống: Nhấn phím đàn. 2. Dìm vào trong: Nhấn vải xuống bùn. |
| nhấn | đt. ấn, đè xuống: Ngón tay nhấn dây đờn. |
| nhấn | .- đg. Ấn xuống: Nhấn phím đàn. |
| nhấn | ấn nhẹ vào, ấn nhẹ xuống: Nhấn móng tay xuống giấy. |
| Chàng khẽ hỏi Liên rằng : Anh ấy hôm nay làm sao vậy ? Liên chép miệng , khẽ đáp : Chả biết anh ấy chiêm bao chiêm biếc những gì rồi sinh ra thế này ! Nghe tiếng vợ và bạn thì thào nhưng không rõ là chuyện gì , Minh lại càng tức tối , cằn nhằn bảo vợ : Khách đến chơi mà sao không có đèn đóm , để tối ‘Mò’ như thế này ! Thấy Minh nhấn mạnh chữ ‘mò’ , Văn không khỏi tức cười , song vẫn bình tĩnh nói : Thôi ! Có trăng cũng đủ rồi anh ạ ! Nhưng Liên vẫn ngoan ngoãn vào trong nhà đem cây đèn ra thắp. |
Lương lại phúc thư an ủi Hồng khuyên Hồng nên cố nhấn nại. |
| Nhưng (họ nhấn mạnh để thuyết phục ông giáo nghĩ lại trước khi quá trễ) nhưng tay chân cô ta thô quá. |
| Tôi phải nói mãi , nhấn mạnh thầy là chỗ bà con với ông Hai đây... Viên tri áp tiếp lời ông xã : Nhưng chuyện cậu cả thì rắc rối đấy. |
| ánh lửa soi sáng hai bên cành lá rậm rịt , vụt kéo trở về những mảng màu xanh lục , đỏ , vàng , lốm đốm của những hình hóa lá bị nhấn chìm trong bóng tối đen ngòm. |
| Thành phố vươn mãi ra , nhấn chìm ranh giới làng tôi. |
* Từ tham khảo:
- nhận
- nhận
- nhận
- nhận biết
- nhận chân
- nhận dạng