| nhân giống | dt. (đgt.) Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà. |
| nhân giống | đgt Từ một giống tốt, gây nhiều cây hay con cùng loại: Nhân giống cá rô Phi; Nhân giống cà-phê a-ra-bi-ca. |
| Vì Phấn quá say mê giống bạch đào quý hiếm nên đã cất công lặn lội lên tận Mẫu Sơn lấy mẫu đào về nhân giống tại viện nghiên cứu rau quả. |
| Phấn nói việc nhân giống bạch đào ở viện nghiên cứu đang có những kết quả bước đầu tốt đẹp. |
| Còn cây sa kê cho trái không hạt mà chỉ toàn là tinh bột thì nnhân giốngchủ yếu từ chiết cành. |
| Được biết , giống cây hoa anh đào được huyện hỗ trợ 100% (cây giống được Vườn Quốc gia Hoàng Liên thực hiện nnhân giốngtừ những cây hoa anh đào màu đỏ đã được trồng nhiều năm ở khu vực thị trấn Sa Pa). |
| Ảnh tư liệu Bên cạnh đó , kết quả nghiên cứu khoa học được ứng dụng , nhân rộng mang lại hiệu quả cao như : Nnhân giốngtrám đen Thanh Chương ra diện rộng ; bộ giống lúa chịu lạnh (Japonica) phù hợp điều kiện khí hậu huyện Quế Phong được tuyển chọn và bắt đầu sản xuất hàng hóa ; giống chanh leo , cà chua múi , kỹ thuật nuôi trắm giòn , chép giòn được phát triển ; mô hình nuôi cá rô phi lai xa dòng Israel , cá rô phi đường nghiệp ; công nghệ nuôi cá bằng lồng trên hồ thủy lợi , thủy điện (hiện nay nhân rộng rất tốt tại Hủa Na và Khe Bố) và nghiên cứu sản xuất trà hòa tan , viên nang từ trà hoa vàng ; nghiên cứu , ứng dụng thương mại hóa chế phẩm Val A trị bệnh khô vằn Mô hình trồng nấm. |
| Thấy loài vật này sinh trưởng , phát triển tốt , anh tiếp tục thu mua dúi rừng của bà con trong vùng về nnhân giống. |
* Từ tham khảo:
- nhân hậu
- nhân hiền tại mạo
- nhân hoà
- nhân huynh
- nhân khẩu
- nhân khẩu học