| nhân hậu | bt. Nhân-từ trung-hậu, có nhân có hậu, sẵn-sàng luôn-luôn: Đầy lòng nhân-hậu. |
| nhân hậu | - Có lòng thương người và trung hậu : Đối xử một cách nhân hậu. |
| nhân hậu | tt. Hiền lành, chất phác, có lòng thương người, ăn ở có nghĩa có tình: tấm lòng nhân hậu o con người nhân hậu. |
| nhân hậu | tt (H. nhân: thương người; hậu: dày dặn) Có lòng thương người một cách đặc biệt: Cả vùng khen bà ấy là người nhân hậu. |
| nhân hậu | trt. Nhân từ trung hậu. |
| nhân hậu | .- Có lòng thương người và trung hậu: Đối xử một cách nhân hậu. |
| nhân hậu | Nhân-đức, trung hậu: Thói nhà nhân-hậu. |
Rồi cô khoác túi xuống bếp chào vợ Tính , người chị dâu mà qua Sài cô biết chị ấy rất nhân hậu như một người mẹ : Chị ơi , em chả có gì , mua biếu chị chút quà để chị chia cho các cháu. |
Thường thường , những người lớn sau khi thấy mình chiến thắng dược một đứa trẻ con , hành hạ cho nó khổ sở đến điều , lại hay muốn tỏ ra rộng lượng , nhân hậu một cách hết sức buồn cười. |
| Không may cho Bính , nếu gặp phải một kẻ không ưa Bính thì Bính sẽ còn bị buộc hàng ức , vạn tội xấu xa , quá sức tưởng tượng của hạng người nhân hậu. |
Tuy nhiên với tấm lòng nhân hậu , nàng đan một cái nôi to và đặt anh lên đấy. |
| Biển rì rào : "Nàng là một người đàn bà nhân hậu. |
Hồi đó , mới mười tuổi mà cô gái ấy đã là một cô bé nhân hậu rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhân hoà
- nhân huynh
- nhân khẩu
- nhân khẩu học
- nhân loại
- nhân loại học