| nhân duyên | dt. (Phật) Sự diễn-biến thành hoại của con người và vạn-vật theo thuyết nhân-quả, duyên-kiếp truyền nối luôn do cái nhân đã tạo ra ở kiếp trước để hưởng hoặc chịu cái quả ở kiếp sau. |
| nhân duyên | dt. Duyên vợ chồng, việc lấy nhau làm vợ chồng giữa một trai một gái: Có cưới mà chẳng có cheo, Nhân-duyên trắc-trở như kèo không đanh (CD). |
| nhân duyên | - Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo. |
| nhân duyên | dt. Duyên phận vợ chồng: kết nhân duyên. |
| nhân duyên | dt. Nguyên nhân kiếp trước truyền nhiệm thành kết quả cho kiếp sau, theo quan niệm đạo Phật. |
| nhân duyên | dt (H. nhân: nhà trai và nhà gái; duyên: tình duyên) Tình duyên vợ chồng: Nước non kia hẳn chẳng già, nhân duyên kia định cũng là có nơi (BNT); Vợ chồng mừng thắm nhân duyên, toan đường mơ ước, dựng nên nghiệp nhà (Thiên Nam ngữ lục). |
| nhân duyên | dt (H. nhân: theo cơ; duyên: noi theo) Từ Phật giáo dùng để chỉ sự vật ở kiếp này là do nguyên nhân từ kiếp trước: Không hiểu nhân duyên vì đâu mà vợ chồng nhà ấy phải bỏ nhau. |
| nhân duyên | dt. 1. (tôn) Theo đạo Phật thì nhân cái nầy mà sinh ra cái kia, ví như nhân có hạt giống mà sinh ra quả: Có nhân-duyên mới có vạn vật. 2. Ngr. Duyên giữa trai gái để trở nên vợ chồng: Có nhân-duyên, có vợ chồng. |
| nhân duyên | .- Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo. |
| nhân duyên | Nhân với duyên. Cái gốc và cái phần tư-trợ hợp lại mà sinh ra quả: Có nhân-duyên mới có vạn vật. Thường dùng rộng để nói về duyên vợ chồng: Nhân-duyên vợ-chồng. |
Câu nói đùa làm cho Loan buồn rầu cúi mặt nghĩ đến nhân duyên của nàng. |
| Ngẫm nghĩ một lát , nàng kéo ghế gần lại bạn , se sẽ kể lể : Em lo sợ việc nhân duyên của em lắm. |
| Việc nhân duyên của nàng chỉ là việc mua bán. |
Loan chợt nghĩ đến việc nhân duyên của nàng và của Dũng. |
| Ông băn khoăn về Hồng , không phải về tương lai , nhưng về cuộc nhân duyên của Hồng. |
Bây giờ tác hiệp nhân duyên Người hiền gặp được bạn Tiên từ rày Xin nàng đừng ngại đấy đây Để cho Nguyệt Lão xe dây muôn đời Xin nàng đừng ngại gần xa Để cho chén ngọc đũa ngà có đôi. |
* Từ tham khảo:
- nhân đạo
- nhân đạo chủ nghĩa
- nhân định thắng thiên
- nhân đức
- nhân gia
- nhân gian