| nhai lại | đt. C/g Nhơi, ói bã cỏ hay rơm từ trong bao-tử ra miệng đề nhai lại lần nữa: Trâu bò là loài nhai lại. |
| nhai lại | - Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò... |
| nhai lại | tt. (Thú vật) có đặc tính ợ thức ăn ra để nhai lại lần thứ hai: trâu, bò là động vật nhai lại. |
| nhai lại | đgt 1. Nói những động vật có dạ dày gồm bốn ngăn, sau khi đã nuốt thức ăn, lại ợ ra nhai kĩ: Trâu, bò là động vật nhai lại. 2. Nhắc đi nhắc lại: Hắn chỉ nhai lại cái luận điệu cũ rích ấy. |
| nhai lại | đt. Nhai đồ ăn lại sau khi đã nhai rồi. // Loài nhai lại. Xt. Nhơi. |
| nhai lại | .- Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò... |
| Lại nói xa nói gần đến điều nhân nghĩa , đến sự bất đắc dĩ của bạo lực , đến chỗ ranh giới của thiện ác... Chinh cúi đầu nghe lời cha , lòng ngán ngẩm , tự hỏi tại sao cha có thể bỏ cả cuộc đời nhai đi nhai lại những tiếng rỗng tuếch nhạt nhẽo như vậy. |
| Chao ôi , càng đi càng tiếc những tháng ngày ở trường , bao nhiêu sách mà chịu chết , không nuốt chửng được để bây giờ nhai lại. |
| Hình dáng cũng khác hẳn mọi nơi , không tròn , không to , cũng không phải hình chữ nhật , nhưng vừa xinh , dài khoảng một ngón tay cái , mặt bánh muôn muốt , nhân không nhiều , nhưng thơm ngon mà thỉnh thoảng nhai lại giòn. |
Nhưng đã dùng rươi thì muốn ăn cách nào cũng thế , cần phải cho đủ cay mới được ; ớt làm nổi hẳn vị rươi lên một cách thần tiên , ăn một miếng , húp một ít nước cho gia vị thật vừa , ta nghe thấy dâng lên một phong vị rất lạ lùng : béo , vừa đủ ngọt , không bùi hẳn như nhộng mà nhai lại hơi sừn sựt và ta tưởng tượng như ta ăn những con ong non mới lấy ở khoái ra , thơm vừa vặn , không ngào ngạt nhưng ý nhị. |
| Bà nhai đi nhai lại một lời oán trách chồng : Đã bảo đừng có thưa trình với cảnh sát nữa... Rứa mà cứ... hu...hu... Cũng có nhiều người đến thăm. |
| Thấy động , con trâu tỉnh giấc , nhồm nhoàm nhai lại miếng cỏ vừa ợ lên. |
* Từ tham khảo:
- nhai nhẳng
- nhai như bò nhai trấu
- nhài
- nhài
- nhài cương
- nhài mác