Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhai như bò nhai trấu
Nhai một cách uể oải, thường do trong người cảm thấy mệt mỏi, chán chường không muốn ăn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhài
-
nhài cương
-
nhài mác
-
nhài mạng
-
nhài quạt
-
nhài sóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Rụt rè nó bốc một nắm bỏ vào miệng , uể oải
nhai như bò nhai trấu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhai như bò nhai trấu
* Từ tham khảo:
- nhài
- nhài cương
- nhài mác
- nhài mạng
- nhài quạt
- nhài sóng