| nhái bén | dt. Giống nhái hay bám trên cành cây. |
| nhái bén | - Loài nhái nhỏ. |
| nhái bén | dt. Nhái nhỏ, sống trên cây thuỷ sinh. |
| nhái bén | dt Thứ nhái nhỏ: Bắt nhái bén làm mồi câu cá sộp. |
| nhái bén | .- Loài nhái nhỏ. |
| nhái bén | Thứ nhái hay bám trên cành cây. |
| Chiếc lá vừa chạm mặt nước , lập tức một chú nhái bén tí xíu như đã phục sẵn từ bao giờ nhảy phóc lên ngồi chễm chệ trên đó. |
| Chiếc lá thoáng tròng trành , chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng. |
| Dân cư chỉ có vài nhà Cóc , mấy anh ễnh Uơng , Chẫu Chàng , nhái bén , một ếch Cốm và một chú Rắn Mòng. |
Sau có nhái bén trông thấy chúng tôi. |
| nhái bén tính nhau nhảu liền ra bảo ễnh ương đi rong khắp nơi đánh lệnh vang vang rao cho cả làng nước biết có người lạ vào địa phận. |
| Đến khi mở được mắt , không thấy Cóc đâu nữa chỉ thấy đi tới một chàng nhái bén gầy , lêu đêu cao , hai cái đùi bé quắt mà dài quá nửa thân mình. |
* Từ tham khảo:
- nhái chàng
- nhại
- nham
- nham
- nham hiểm
- nham nhảm