| nhà táng | dt. Nh Nhà giàng. |
| nhà táng | - d. Nhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma. |
| nhà táng | dt. Nhà làm bằng giấy, trang trí đẹp, úp trên quan tài khi đưa đám ma, sau khi chôn người chết thì đốt theo luôn, với ý để người thế giới bên kia có nhà ở đàng hoàng: vén áo xô đốt nhà táng giấy. |
| nhà táng | dt Nhà bằng giấy úp trên quan tài người chết khi đưa đám ma (cũ): Vén tay áo sô, đốt nhà táng giấy (tng). |
| nhà táng | dt. Nhà làm bằng giấy úp trên quan tài khi đưa đám ma. |
| nhà táng | .- Nhà bằng giấy úp trên quan tài người chết khi đưa đám ma (cũ). Vén tay áo xô đốt nhà táng giấy. (tng). Tiêu sài phung phí tiền của của người khác. |
| nhà táng | Nhà làm bằng giấy úp trên quan-tài khi đưa đám ma. |
* Từ tham khảo:
- nhà thổ
- nhà thơ
- nhà thờ
- nhà thuốc
- nhà thương
- nhà thương thí