| nguyên âm | dt. Những âm chính, nguyên trọn, phát ra không bị ngăn cản: A, e, ê, i y) ô, ơ u, ư đều là nguyên âm. |
| nguyên âm | - d. Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói, phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau: a, e, i, o... là những nguyên âm. |
| nguyên âm | dt. Âm mà khi phát âm, luồng hơi từ phổi ra không gặp phải trở ngại, phân biệt với phụ âm: Phụ âm "n" đi với nguyên âm"a"đọc là na? |
| nguyên âm | dt (H. nguyên: bắt đầu; âm: tiếng) âm phát ra từ cuống họng thành tiếng, không bị cản ở miệng: Trong tiếng Việt, các nguyên âm được ghi bằng các chữ a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y. |
| nguyên âm | dt. Âm làm gốc để chắp nối với âm khác mà nói thành tiếng. |
| nguyên âm | .- d. Âmphát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói, phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau: a, e, i, o... là những nguyên âm. |
| Điều đặc biệt nữa là bảng chữ cái của ngôn ngữ này chỉ gồm 2 nnguyên âmvà 4 phụ âm. |
| Một vài nhà ngôn ngữ học cho biết Taa có ít nhất 58 phụ âm , 31 nnguyên âmvà 4 âm điệu (Traill 1985 , 1994 on East ǃXoon) hoặc ít nhất 87 phụ âm , 20 nguyên âm và 2 âm điệu (DoBeS 2008 on West ǃXoon). |
* Từ tham khảo:
- nguyên canh
- nguyên cáo
- nguyên chất
- nguyên cớ
- nguyên dạng
- nguyên do