| người quản lí | 1. Người đứng đầu một đơn vị sản xuất, kinh doanh hoặc phòng ban nghiệp vụ. 2. Người được toà án chỉ định quản lí tài sản của người chết để lại mà không có di chúc. |
| Tôi hỏi nngười quản líxem có tiền mặt không? |
| Tuy nhiên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ , nếu cảm thấy quá tầm thì có quyền trình bày , đề xuất với nngười quản líđể điều chỉnh. |
| Lần này tao hứa sẽ kiện mày và nngười quản lícủa mày vì tao đã đăng kí bản quyền tên của tao rồi ! |
| HLV Carlo Ancelotti khẳng định sẽ không bao giờ dẫn dắt Inter Milan Vị chiến lược gia người Italia đã giành 13 năm trong sự nghiệp của mình cùng với AC Milan trong vai trò cầu thủ cũng như HLV , Carlo Ancelotti cũng hai lần giành chiến thắng tại đấu trường Champions League với CLB sọc đỏ đen thành Milano vào các năm 2003 và 2007 trên cương vị nngười quản lí. |
| Không ít lần nữ ca sĩ này đã phải nhập viện cấp cứu và truyền nước để lấy lại sức khỏe cho chính mình vì không thể gượng được trước lượng công việc quá nhiều của những dự án cá nhân và những công việc khác nhau của nngười quản lí. |
| Những lớp học hai ca , những giờ giảng bài trong gió lùa vách thủng , còn mãi đó nỗi niềm trăn trở , canh cánh của những nngười quản lí. |
* Từ tham khảo:
- người rừng
- người sang tại phận
- người sao của vậy
- người sống của còn, người chết của hết
- người sống về gạo, cá bạo về nước
- người ta