| người phát ngôn | dt. Người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước, một tổ chức, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố, giải thích những vấn đề nhất định: người phát ngôn của bộ ngoại giao nước ta o người phát ngôn của tổng thống. |
| người phát ngôn | dt (H. phát: tỏ ra; ngôn: lời) Người thay mặt một số người tỏ bày ý kiến: Người phát ngôn của bộ Ngoại giao. |
| Toàn cảnh Hội nghị Tới dự có ông Nguyễn Minh Hồng ,Thứ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông , ông Phan Thảo Nguyên , Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế Bộ Thông tin truyền thông , Bà Lê Thị Thu Hằng Nngười phát ngônchính thức , Vụ trưởng Vụ Thông tin báo chí Bộ Ngoại giao cùng đông đảo phóng viên , biên tập viên báo đài Trung ương và Hà Nội ; cán bộ làm công tác truyền thông tại các Sở Thôn tin truyền thông Hà Nội , Bắc Ninh , Quảng Ninh Phát biểu tại Hội nghị , Thứ trưởng Bộ Thông tin truyền thông Nguyễn Minh Hồng cho biết , từ nay tới năm 2020 chúng ta sẽ có nhiều sự kiện quốc tế quan trọng cần tập trung truyền thông nêu bật được mục đích , ý nghĩa , thể hiện đường lối chính sách đối ngoại của Đảng , Nhà nước trong phát triển kinh tế và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc. |
| Sáng ngày 19/5 , ông Bùi Quý Khiêm , Chánh Văn phòng , kiêm nngười phát ngôncủa Sở Giáo dục và Đào tạo (GD ĐT) tỉnh Đồng Tháp cho biết , công an tỉnh vừa có kết quả điều tra vụ lộ đề thi học kỳ II của khối lớp 11 , theo tin tức trên báo Trí thức trẻ. |
| Vừa qua có ban hành rồi , khi tiếp xúc với các đại sứ , các cơ quan thì chúng tôi có giải thích như vậy , Nngười phát ngôncủa Chính phủ cho biết. |
| người phát ngônBộ Ngoại giao Trung Quốc Lục Khảng cũng cảnh báo Ấn Độ không vượt qua biên giới một lần nữa khi khu vực tranh chấp là chuyện giữa Trung Quốc và Bhutan. |
| Tháng 6 năm ngoái , khi nngười phát ngônvề quốc phòng của đảng Lao động kêu gọi Australia thực hiện hoạt động bảo vệ tự do hàng hải ở Biển Đông , Huang Xiangmo đã rút cam kết quyên 400 ngàn USD cho đảng này. |
| người phát ngônBộ ngoại giao Trung Quốc thì cảnh báo : Úc "phải ăn nói cẩn thận , ứng xử thận trọng". |
* Từ tham khảo:
- người roi, voi búa
- người rừng
- người sang tại phận
- người sao của vậy
- người sống của còn, người chết của hết
- người sống về gạo, cá bạo về nước