| người người | dt. Mọi người, tất cả ai cũng thế: Người người đều ưng dạ. |
| người người | - Tất cả mọi người: Người người thi đua, ngành ngành thi đua... (Hồ Chí Minh). |
| người người | dt. Tất cả mọi người, không trừ một ai: Người người thi đua, Ngành ngành thi đua (Hồ Chí Minh). |
| người người | dt Tất cả mọi người: Người người thi đua, ngành ngành thi đua (HCM). |
| người người | .- Tất cả mọi người: Người người thi đua, ngành ngành thi đua... (Hồ Chí Minh). |
Canh một thơ thẩn vào ra Chờ trăng trăng xế , chờ hoa hoa tàn Canh hai ngồi tựa phòng loan Chờ người người đến thở than mọi lời Canh ba nói nói cười cười Còn hai canh nữa cùng người nghỉ ngơi. |
| Ở gian nhà lá mái của Tư Thới , người người tấp nập rộn rịp chuẩn bị. |
| Biết bao nhiêu công lao đó , người người đều mang ơn. |
| Chính bác cũng đã đề xướng lên " ý trời " kia mà ! Ý trời là cái gì , nếu không phải là mong ước cho người người thương yêu nhau , vua cho ra vua , tôi cho ra tôi , con cái có hiếu với cha mẹ , vợ chồng lấy nghĩa mà sống với nhau , trên thuận dưới hòa. |
| người người chờ bão , run rẩy vì khủng khiếp hoặc tò mò. |
| Mình hiểu được thế nào là lòng nhân đạo cao cả của lòng người người ta có thế hy sinh tất cả Hy sinh là hết thảy những gì của riêng mình cho người khác. |
* Từ tham khảo:
- người nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã hay
- người nhái
- người ở
- người phát ngôn
- người quản lí
- người roi, voi búa