| người nhà | dt. Người ở trong nhà (gồm có vợ con, em cháu của nhà và cả người giúp việc nhà): Gọi người nhà mở cửa. |
| người nhà | - d. 1. Người trong gia đình mình. 2. Người được mướn để làm những việc nhỏ trong gia đình (cũ): Cho người nhà đi gánh thóc. |
| người nhà | dt. Người cùng một gia đình hoặc trong cùng một quan hệ cụ thể với nhau: người nhà đi vắng cả o Cả nhóm ngồi đây, tuy mỗi người một nơi, nhưng đều là người nhà của chúng ta anh cứ nói đi. |
| người nhà | dt 1. Người trong gia đình mình: Người nhà với nhau phải khuyên bảo nhau. 2. Người mượn để làm việc trong gia đình: Chúng tôi đi làm cả, phải mượn một người nhà chăm sóc cụ tôi. |
| người nhà | dt. Kẻ ở trong nhà, bà con. Ngr. Kẻ giúp việc trong nhà. |
| người nhà | .- d. 1. Người trong gia đình mình. 2. Người được mướn để làm những việc nhỏ trong gia đình (cũ): Cho người nhà đi gánh thóc. |
| Chẳng qua cũng là chỗ người nhà cả nên tôi mới muốn mối manh như thế. |
| Có mấy nngười nhàsang là tử tế lắm rồi. |
| Nàng bận nói chuyện với mấy người nhà : Trương thấy nàng hơi nhích mép cười và kéo góc vải mấn để vào môi ngậm. |
| người nhà chạy ra đón tới tấp trong đó Trương nhận thấy có bà Bát và bà Nghi , thân mẫu của Thu. |
| Ngoài phòng khách rất đông người , nhưng toàn người trong làng họ cả , Trương không buồn bắt chuyện với ai , ngồi nhìn các bức hoành phi , câu đối đợi lúc ăn cơm : người nhà ăn cơm cả rồi. |
Đã bốn tháng nay chàng không được tin tức gì về Thu ca , ở trong nhà tù , những hôm mở cửa cho người nhà vào thăm. |
* Từ tham khảo:
- người nhái
- người ở
- người phát ngôn
- người quản lí
- người roi, voi búa
- người rừng