| nguệch ngoạc | trt. C/g Nguếch-ngoác, cong-queo, ngòng-ngoèo, qua loa, dối-trá: Viết nguệch-ngoạc không ra cái đám gì cả! |
| nguệch ngoạc | - Nói viết bôi bác, không ngay ngắn: Viết nguệch ngoạc cho xong việc. |
| nguệch ngoạc | tt. (Viết, vẽ) xiêu vẹo, không ngay ngắn do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả: những dòng chữ nguệch ngoạc trên tường. |
| nguệch ngoạc | trgt Nói viết không cẩn thận, không ngay ngắn: Anh Hiền lấy tay trái cầm bút kí nguệch ngoạc (NgĐThi). |
| nguệch ngoạc | trt. Qua loa, dối trá: Làn nghuệch-ngoạc đôi ba cái cho rồi. |
| nguệch ngoạc | .- Nói viết bôi bác, không ngay ngắn: Viết nguệch ngoạc cho xong việc. |
| nguệch ngoạc | Làm bôi-bác, dối-dá: Viết nguệch-ngoạc cho chóng xong. Thợ làm nguệch-ngoạc hỏng cả. |
| Rồi như người liều không cần nghĩ đến những sự xảy ra về sau , Loan viết mấy câu và cố ý làm cho chữ nguệch ngoạc : Em van anh , anh đừng đi vội. |
Loan giở thư ra , nhìn những chữ viết bằng bút chì , nguệch ngoạc không thẳng dòng rồi cúi đầu nhẩm đọc : Thanh Thuỷ , ngày 17 tháng chạp... Chị giáo , " Em viết bức thư này cho chị , một đêm trăng mờ trên sông Đà. |
| Mà có lẽ vì thế mà tôi mong anh lên... " Rồi đến mấy dòng chữ nguệch ngoạc chỉ chỗ ở và đường vào , dưới cùng ký tên " Tạo " thêm những chữ : " Cái máy ảnh của anh tôi còn giữ bên cạnh. |
Tuyết vừa cười , vừa giở... Bỗng nàng dừng lại mắt đăm đăm nhìn trang giấy : Một câu Pháp văn vắn tắt viết bằng viết chì , nét nguệch ngoạc : Je l ' aime ! Tuyết bẽn lẽn xấu hổ , nàng nhận thấy nàng không xứng đáng với ái tình nồng nàn và chân thật của Chương. |
Vừa nói , Hồng vừa cầm bút chì nguệch ngoạc mấy chữ lên một mảnh giấy rồi đưa cho Tý. |
| Thỉnh thoảng chàng nhận được ở nhà quê gửi ra một bức thư mà chữ viết non nớt nguệch ngoạc , và lời lẽ quê kệch. |
* Từ tham khảo:
- ngui ngút
- ngùi ngùi
- ngùi ngũi
- ngủm
- ngủm co đeo
- ngủm cù đeo