| ngủm | đt. C/g Ngỏm và Ngẳn, chết ngủm nói tắt, tức chết hẳn rồi, không hy-vọng sống lại: ổng ngủm rồi! |
| ngủm | - ph. Nói chết bất ngờ: Chết ngủm. |
| ngủm | đgt. Ngỏm, chết: Con dế ngủm rồi. |
| ngủm | trgt Nói chết hẳn rồi: Con chó đã chết ngủm mất rồi. |
| ngủm | đt. (tục) Chết một cách bất thình-lình. |
| ngủm | .- ph. Nói chết bất ngờ: Chết ngủm. |
| ngủm | Chết một cách bất thình-lình: Chết ngủm. |
Chẳng thà lăn xuống giếng cái chũm Chết ngủm rồi đời Sống chi đây chịu chữ mồ côi Loan xa phụng rách , biết đứng ngồi với ai ? Chẳng tam bách mẫu tư điền Tham về cái mắt anh viền vải tây. |
* Từ tham khảo:
- ngủm cù đeo
- ngụm
- ngun ngút
- ngùn ngụt
- ngùn ngụt
- ngủn ngẳn