| ngư trường | dt. 1. Khu vực biển thường có cá tập trung nhiều, dễ đánh bắt: tìm kiếm ngư trường mới. 2. Cơ sở sản xuất chuyên về nghề cá. |
| ngư trường | dt (H. trường: khoảng rộng) Nơi đánh cá: Thăm dò ngư trường nhiều. |
| Đây là nguồn cá giống khổng lồ , nếu không bị tận diệt và được đánh bắt một cách hợp lý , sẽ bổ sung nguồn lợi thủy sản cực lớn cho các nngư trường, ông Giang nói và cho biết , trên vịnh Hạ Long , vịnh Bái Tử Long hiện vẫn còn trên 3.000 tàu cá , phần lớn khai thác theo kiểu tận diệt nhưng để phát hiện , xử lý là rất khó khăn. |
| Ngư dân này đề nghị cơ quan chức năng yêu cầu phía công ty cho người vào Bình Định sửa chữa tàu ; Chính phủ và các bộ ngành chỉ đạo ngân hàng giãn nợ cho bà con ngư dân , chờ tàu sửa xong sẽ ra khơi với nngư trườngtruyền thống. |
| Ngư dân Nguyễn Cu sửa chữa khoang chứa hải sản để đánh bắt ở nngư trườngHoàng Sa. |
| Sau khi chấp hành hình thức xử phạt , nhận được giấy phép hành nghề , anh nhanh chóng sửa chữa lại phương tiện , mua sắm bổ sung ngư lưới cụ và rủ thêm vài bạn chài cùng đồng hành ra các nngư trườngtruyền thống khai thác hải sản. |
| Ngư dân Nguyễn Cu không quên cam kết với BĐBP và chính quyền địa phương từ bỏ nngư trườngđánh bắt bất hợp pháp ở nước ngoài. |
| Nhiều ngư dân ở xã Bình Châu (Bình Sơn , Quảng Ngãi) , trước đây vi phạm vùng biển nước ngoài khai thác hải sản trái phép , bị tịch thu tài sản , nay đã đóng mới phương tiện , cải hoán , sửa chữa hầm chứa , khoang nuôi hải sản để vươn ra các nngư trườngtruyền thống làm ăn , sinh sống. |
* Từ tham khảo:
- ngừ
- ngữ
- ngữ
- ngữ
- ngữ
- ngữ âm