| ngủ mê | đt. C/g Ngủ say, ngủ thật ngon giấc, ai làm gì cũng không hay: Bọn trộm thường đợi người nhà ngủ mê mới ra tay // (B) Mài-miệt với việc khác, không hay biết chi cả về một việc mà hầu hết đều hay: Việc nước việc dân như thế mà đa-số đồng-bào còn ngủ mê chưa tỉnh. |
| ngủ mê | - đg. 1. Nằm mơ. 2. Ngủ say. |
| ngủ mê | đgt.1. Ngủ rất say. 2. Nằm mơ. |
| ngủ mê | đgt 1. Ngủ rất say: Nằm xuống một lúc đã ngủ mê rồi. 2. Nằm mơ trong khi ngủ: Anh ấy ngủ mê thỉnh thoảng lại kêu lên một tiếng. |
| ngủ mê | .- đg. 1. Nằm mơ. 2. Ngủ say. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
| Nhưng từ lúc đó , chàng như người ngủ mê mới tỉnh : con sâu trong quả roi đã làm cho chàng biết rằng chàng sắp phạm một tội xấu xa , mà trong lúc mê man vì sắc đẹp chàng không nghĩ tới. |
Dũng giật mình tỉnh hẳn , hơi thẹn , nói chữa : Tôi ngủ mê quá... xin sư cô tha lỗi cho. |
| Trên cái phản gỗ tạp bà Hai Nhiều cho mượn , Kiên nằm ngủ mê mệt , một chân còn bỏ thõng xuống đất , một chân trên phản nên dáng nằm có vẻ khổ sở mệt mỏi. |
| Thấy một người con gái rất đẹp đang ngủ mê mệt , hai bàn chân đầy gai cắm vào , máu chảy ròng ròng vua bèn bước lại nhổ gai cho nàng. |
Chuyện truyền rằng , những người đàn bà góa bụa đêm đến phải đổ thóc vào xay , xay cho mệt lử đi để ngủ , ngủ mê mệt để quên đi. |
* Từ tham khảo:
- ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
- ngủ ngáy
- ngủ nghê
- ngủ nhè
- ngủ như chết
- ngủ yêu