| ngủ nghê | đt. (đ)? Nh Ngủ: Rùm quá, không ngủ-nghê gì được cả? |
| ngủ nghê | - Ngủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý): Suốt mấy đêm chẳng ngủ nghê gì được vì lo nghĩ. |
| ngủ nghê | đgt. Ngủ (thường dùng với ý phủ định): Ồn quá, chẳng ngủ nghê gì được. |
| ngủ nghê | đgt Ngủ (dùng trong trường hợp phải phàn nàn): Suốt mấy đêm chẳng ngủ nghê gì được. |
| ngủ nghê | đt. Nht. Ngủ: Luôn mấy ngày không ngủ-nghê gì được cả. |
| ngủ nghê | .- Ngủ (dùng trong trường hợp không được thoả ý): Suốt mấy đêm chẳng ngủ nghê gì được vì lo nghĩ. |
| Đời sống như được nâng lên bậc cao hơn những nhu cầu tầm thường của ăn uống , ngủ nghê , bài tiết. |
| Anh cũng phải ăn uống ngủ nghê cẩn thận kẻo ốm thì ai trông con khi em còn yếu. |
| Đã thế , giờ giấc ăn uống , ngủ nghê lại thất thường , cơ thể khỏi sao trục trặc? Vì thế ta không lấy làm lạ trong ba ngày Tết chỉ nghĩ đến cơm cũng đã thấy ngán quá rồi. |
| Mẹ Sáu ngồi xổm một gối , ngoáy trầu , chép miệng : Cha... đêm nay không biết con Thúy ở trong hang ngủ nghê ra làm saỏ Sợ tụi nó đánh vô nữa quá ! Thằng út nằm trong mền nói : Ban đêm tụi nó không dám vô hang đâu ! Sao mày biết? Mày thì cái gì cũng biết hết hà ! Thiệt mà... Phải chi con được ở trong hang con khoái gắt. |
| Anh cũng phải ăn uống ngủ nghê cẩn thận kẻo ốm thì ai trông con khi em còn yếu. |
* Từ tham khảo:
- ngủ như chết
- ngủ yêu
- ngũ
- ngũ
- ngũ âm
- ngũ căn