| ngủ khì | đt. C/g Ngủ khò, ngủ đã lâu, đang say, đang ngon giấc: Ông ngủ khì rồi. |
| ngủ khì | - Ngủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì. |
| ngủ khì | đgt. Ngủsay đến mức phát ra cả tiếng ngáy: Đúng là người vô tư lự, vừa làm đã ngủ khì rồi. |
| ngủ khì | đgt Ngủ say vì không có điều gì phải suy nghĩ: ăn no lại ngủ khì. |
| ngủ khì | .- Ngủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì. |
| Cô bạn gái vô tư của ta đã ngủ khì. |
| Nhưng lắm khi nằm đu đưa trên võng , gió ngoài hè thổi vào mát rượi , tôi ngủ khì. |
| Rồi chú nhớ tới người vợ hay tựa đầu vào vai chú ngủ khì , trong trẻo , vô tư như trẻ con. |
| Trời rét thế này , mẹ không cần mất công cả đêm ôm con , đây là cách đơn giản mà hiệu quả giúp bé nngủ khìkhì. |
* Từ tham khảo:
- ngủ mê
- ngủ mê giữa ban ngày
- ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
- ngủ ngáy
- ngủ nghê
- ngủ nhè