| ngủ gật | đt. C/g Ngủ gục, X. Ngủ gà ngủ gật. |
| ngủ gật | đgt. Ngủ ở tư thế. đứng hoặc ngồi, thỉnh thoảng đầu gật một cái. |
| ngủ gật | đgt Ngủ ngồi, thỉnh thoảng lại gật đầu: Những người đang ngủ gật nhỏm cả dậy (NgĐThi). |
| ngủ gật | Ngủ ngồi, đầu gật xuống. |
| Cô ngủ gà ngủ gật trên xe điện mãi. |
Quay lại , thấy con sen đương ngồi vừa thái su hào , vừa ngủ gật , Loan hỏi : Bình , từ tối đến giờ , mày đã ngủ chưa ? Thưa cô , chưa , bà con dặn phải xong chỗ này mới được đi ngủ. |
| Con thấy nó vừa thái vừa ngủ gật. |
Bà Phán quay lại : ngủ gật thì đập vào xác nó ấy. |
| Ông đồ và anh cả đều ngủ gật , nhưng vẫn phải ngồi ở tràng kỉ để ”tiếp khách“. |
| Hội lên lớp. Trò ngủ gật |
* Từ tham khảo:
- ngủ khì
- ngủ lang
- ngủ mê
- ngủ mê giữa ban ngày
- ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
- ngủ ngáy