| ngủ đông | đgt. Ở trạng thái ngủ dài suốt mùa đông để tránh lạnh: ếch ngủ đông. |
| ngủ đông | đgt Nói động vật nằm yên một chỗ trong mùa đông: ở xứ lạnh, có một số thú ngủ đông. |
Có buổi , dạo ấy tôi mới chín tuổi , theo cha tôi đi bắt ếch nằm mà , ngồi chờ cha tôi dùng thuổng , móc , tìm và tận diệt , tóm từng chú ếch vàng ươm định ngủ đông , tôi chợt nghe thấy tiếng ì oàm rất lạ như có một con thú gì rất lớn kêu oàm oàm bên sông vọng lên. |
| ngủ đôngtrong một thời gian dài , những ngày qua làng nhạc Việt sôi động trở lại khi ca sĩ liên tiếp cho ra mắt những sản phẩm âm nhạc ấn tượng. |
| Đây là khẳng định của tiến sĩ Sử Ngọc Khương , Giám đốc nghiệp vụ , bộ phận đầu tư Công ty Savills Việt Nam , trong cuộc trả lời phỏng vấn Đất Việt khi bối cảnh thị trường bất động sản đang lâm vào cảnh nngủ đông. |
| Ngâm với cồn 90 99% như tôi thường dùng sau 3 5 năm kiểm tra chúng vẫn khỏe mạnh như đang chìm vào giấc nngủ đông. |
| (Ảnh : Reuters) Tuyển Nga được ví như con gấu khổng lồ nngủ đônghàng chục năm đã thức giấc trong trận đấu nghẹt thở với Tây Ban Nha hôm qua. |
| Công nghệ này mô phỏng theo phản ứng nngủ đôngcủa loài ếch ngoài tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- ngủ gà ngủ gật
- ngủ gà ngủ vịt
- ngủ gật
- ngủ gục
- ngủ khì
- ngủ lang