| ngót nghét | tt. Gần đủ, gần sát một số tròn, chỉ còn thiếu rất ít: ông cụ ngót nghét tám mươi o Lương tháng ngót nghét một chỉ vàng. |
| ngót nghét | tt, trgt Gần sát; Gần đến: Tôi đến chơi nhà một người bạn, anh chị đã ngót nghét bảy mươi (NgKhải). |
| Mỗi ký bỏ rê cũng được vài ngàn , một gốc năm ký là ngót nghét hai chục ngàn rồi. |
| Đngót nghétét mười năm , từ 1954 đến khi câu chuyện này xảy ra ; cuối năm 1964 , con sông Hiền Lương được quàng vào mình một cái tên mới , Sông giới tuyến. |
| Thân một mình , dạt từ miền Tây lên đây ngót nghét là hơn hai chục năm nghen bây. |
| Con kinh dài ngót nghét mười bốn ngàn rưỡi mét. |
| Không mấy ai có thể ngờ , đại dịch Covid 19 cho đến nay đã kéo dài ngóngót nghétăm tròn với biết bao hệ luỵ vì nó mà sinh ra. |
| Mặc dù đã nngót nghétngũ tuần nhưng trông bà vẫn rất trẻ trung và phóng khoáng. |
* Từ tham khảo:
- ngọt bùi
- ngọt lịm
- ngọt lọt đến xương
- ngọt lừ
- ngọt lự
- ngọt ngào