| ngọn đèn trước gió | Sự sống hết sức mỏng manh, không biết chết lúc nào, ví như ngọn đèn dầu mà cầm ra trước gió thì dễ bị tắt: Mạng sống mong manh như ngọn đèn trước gió. |
| ngọn đèn trước gió | ng Nói sự nguy hiểm có thể xảy ra bất cứ lúc nào: Tình hình căng thẳng như ngọn đèn trước gió. |
| Cuộc sống hai cha con lắt lay như nngọn đèn trước gió. |
* Từ tham khảo:
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông
- ngọn nguồn lạch sông
- ngong ngóng
- ngòng ngoèo
- ngỏng