| ngồi bệt | đt. X. Ngồi bẹp. |
| ngồi bệt | - đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co. |
| ngồi bệt | đgt. Ngồi sát xuống đất, xuống sàn, không có gì lót ở dưới: ngồi bệt xuống đất. |
| ngồi bệt | đgt Đặt hẳn mông xuống một chỗ, hai chân co: Đừng ngồi bệt xuống đất thế, bẩn quá. |
| ngồi bệt | .- đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co. |
| ngồi bệt | Cũng nghĩa như ngồi chệt. |
| Loan toan đứng dậy đi ra chỗ khác thì Tuất đã ngồi bệt xuống chiếu cúi đầu lễ. |
| Lãng ngồi bệt trên liếp tre , hai tay bấu chặt lấy hai mạn đò. |
| Anh ngần ngại nhìn nền đất ẩm nhơm nhớp trước khi ngồi bệt xuống , dựa lưng vào tường. |
| Tôi lê gót suốt con đường mòn Con đường mòn như chính cuộc đời tôi đang mòn mỏi đi đây Tôi ngồi bệt xuống bờ sông , con sông cạn đang rúc nước. |
| Tôi lê gót suốt con đường mòn Con đường mòn như chính cuộc đời tôi đang mòn mỏi đi đây – Tôi ngồi bệt xuống bờ sông , con sông cạn đang rút nước. |
Lang thang nhìn ngắm các cửa hàng mãi cũng chán , tôi ngồi bệt xuống một góc , khoanh chân đọc sách. |
* Từ tham khảo:
- ngồi chềm bệp
- ngồi chệt
- ngồi chò hỏ
- ngồi chồm chỗm
- ngồi chồm hỗm
- ngồi chum hủm