| ngồi bó gối | đt. Ngồi bẹp hoặc ngồi chồm-hồm, hai chân dựng lên trước ngực, hai tay vòng ôm hai gối, dáng ngồi của người đang lạnh (rét) hoặc đang lo rầu. |
| ngồi bó gối | đgt. Ngồi co chân, hai gối khép ở trước ngực, hai tay vòng ôm lấy gối. |
| ngồi bó gối | đgt Ngồi xổm hai chân co, hai tay ôm lấy đầu gối: Ngồi bó gối trên giường, vẻ mặt buồn bã. |
| Ông án mất đi , chàng chán dần cái cảnh ngồi bó gối giữ ngôi nhà thờ , làm cỗ cúng quanh năm và chìu chuộng các bà dì quanh năm hạch sách. |
| Ăn cơm nắm và ngồi bó gối trong cái gác nhỏ hẹp này ! Có trốn đi để khỏi ở tù thì mình cũng không khác gì ngồi tù. |
Chúng tôi lặng yên nghe anh kể không khỏi buồn cười khi tưởng đến những cảnh tượng xán lạn ánh sáng ở thành phố Paris , lại nghĩ đến bác lính này , bây giờ là một anh nhà quê An Nam nghèo khổ ngồi bó gối hút thuốc lào trong một cái quán vắng giữa chốn đồng không mông quạnh. |
| Ông giáo ngồi bó gối bên ngọn đèn sắp lụn , thần trí hoang mang. |
| Phiên chợ sau , Chinh mải ngắm đàn ngựa không chịu ngồi bó gối bên cạnh em. |
| ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
* Từ tham khảo:
- ngồi chệt
- ngồi chò hỏ
- ngồi chồm chỗm
- ngồi chồm hỗm
- ngồi chum hủm
- ngồi chum ngủm