| ngoan cố | tt. Khư-khư cố-chấp: Tánh ngoan-cố, thái-độ ngoan-cố. |
| ngoan cố | - tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm thái độ ngoan cố. |
| ngoan cố | tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm o thái độ ngoan cố. |
| ngoan cố | tt (H. ngoan: cứng cổ; cố: không đổi ý) Bướng bỉnh, không chịu nghe theo lẽ phải: Chính sách ngoan cố và ngu muội của triều đình Mãn Thanh (ĐgThMai). |
| ngoan cố | tt. Hay chấp-nệ, cứng đầu. |
| ngoan cố | .- Ngang bướng, không chịu theo lẽ phải: Thái độ ngoan cố. |
| Văn chép miệng , lắc đầu nói : Anh Minh ơi , anh tệ lắm anh biết không ? Minh dù nghe rõ , nhưng giả vờ hỏi lại : Sao ? Anh nói sao tôi không được hiểu ! Văn cho là bạn tìm cách chế nhạo mình nên càng giận : Tôi bảo là anh tệ lắm ! Anh không tốt chút nào cả , nghe rõ chưa ? Nếu có điều gì uất ức hay bực tức thì sao anh không nói cho vợ anh , cho bạn anh biết mà cứ để bụng như thế ! Thật anh làm tôi buồn quá , thất vọng quá ! Minh vẫn cười , phân trần : Nhưng tôi có gì mà không tốt ? Tôi có bực tức ai đâu ? Có uất ức điều gì đâu ? Tại sao anh lại kết án tôi như vậy ? Thấy bạn như vẫn ra chiều ngoan cố không chịu phục thiện , Văn nóng giận lớn tiếng : Như thế thì anh lại càng không tốt , vì anh thiếu thành thật ! Anh bảo anh không có gì uất ức hay bực tức , vậy thì tôi hỏi anh vì cớ gì mà anh định uống thuốc độc tự vẫn ? Tiếng cười của Minh bỗng im bặt. |
| Phúc bị kết tội ngoan cố. |
| Mặt khác , nếu cần thiết ông cũng mạnh bạo tiêu diệt các mầm bạo loạn , các phần tử ngoan cố nguy hiểm. |
| Con ngoan cố chịu đau cho chóng khỏi mẹ đưa Thùy đi bà nhé“. |
| Lúc tôi xuống đến nơi , ông nạt : Lần sau mà còn ngoan cố như thế sẽ không cho leo nữa. |
| Chừng nào Mỹ rút hết mới thôi ! Tao ngó bộ Mỹ nó ngoan cố lắm , chừng nào nó mới chịu rút hết? Mình có đánh nó mới rút. |
* Từ tham khảo:
- ngoan đạo
- ngoan ngạnh
- ngoan ngoãn
- ngoan thạch điểm đầu
- ngoạn
- ngoạn cảnh