| nghị định thư | - Văn kiện phụ của một hiệp định cụ thể hóa những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát và nêu lên phương thức và các biện pháp thi hành. |
| nghị định thư | Văn bản kí kết của hai hay nhiều nước về những điều ước đã được thoả thuận. |
| nghị định thư | dt (H. thư: giấy tờ) Văn bản ngoại giao giữa hai chính phủ nhằm thực hiện những điều đã bàn bạc với nhau: Bộ trưởng ngoại thương hai nước đã kí nghị định thư về việc trao đổi hàng hoá. |
| nghị định thư | .- Văn kiện phụ của một hiệp định cụ thể hoá những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát và nêu lên phương thức và các biện pháp thi hành. |
| Hội nghị ghi nhận và hoan nghênh một số thành công quan trọng của WTO trong thời gian qua , như việc thông qua Gói cam kết Ba li , Gói cam kết Nai rô bi và nhất là Hiệp định về thuận lợi hóa thương mại (TFA) và Nnghị định thưsửa đổi về Hiệp định TRIPs. |
| Trong khuôn khổ ASEAN , Việt Nam cùng với các nước ASEAN đã ký kết Nnghị định thưthực hiện Gói cam kết thứ 7 về dịch vụ tài chính ASEAN vào ngày 23/6/2016. |
| Ngày 6/2/2017 , Chính phủ Việt Nam đã ban hành Nghị quyết 06/NQ CP phê duyệt Nnghị định thư. |
| nghị định thưlà một bước tiến quan trọng hướng tới mục tiêu tự do hóa dịch vụ tài chính mà Lãnh đạo các nước thành viên đã thông qua tại Tuyên bố chung Bali II. |
| Mục tiêu của việc ký kết Nnghị định thưlà thúc đẩy mức độ tự do hóa dịch vụ của khu vực lên một cấp độ cao hơn. |
| Cũng nên đặt ra câu hỏi là tại sao Mỹ gần đây đã tuyên bố hủy bỏ tham gia Nnghị định thưKyoto là Công ước khung Liên Hiệp Quốc về Biến đổi Khí hậủ |
* Từ tham khảo:
- nghị hoà
- nghị luận
- nghị lực
- nghị bất luận
- nghị nhi hậu hành
- nghị sĩ