| nghèo nàn | tt. Rất nghèo: Thân phận nghèo nàn; ý-tứ nghèo-nàn; Tình-cảnh nghèo-nàn. |
| nghèo nàn | - Nghèo lắm, thiếu thốn quá: Cảnh nghèo nàn tạm bợ.NGhèO NGặT.- t. 1. Túng thiếu, khó khăn: Đời sống nghèo ngặt. 2. Gay go: Tình thế nghèo ngặt.NGhèO TúNG.- Nh. Nghèo khổ. |
| nghèo nàn | tt. 1. Nghèo nói chung: cuộc sống nghèo nàn. 2. Thiếu những gì làm nên nội dung bên trong: Tác phẩm nghèo nàn về nội dung. |
| nghèo nàn | tt Nghèo quá và thiếu thốn về nhiều mặt: Đưa nước ta thoát khỏi lạc hậu, nghèo nàn (Đỗ Mười). |
| nghèo nàn | tt. Nht. Nghèo khổ. |
| nghèo nàn | .- Nghèo lắm, thiếu thốn quá: Cảnh nghèo nàn tạm bợ. |
| nghèo nàn | Nghèo-ngặt khó-khăn: Gặp bước nghèo nàn. |
Câu nói thẳng thắn của Hà khiến Dũng không lấy làm khó chịu ngượng ngập về sự nghèo nàn của nhà Cận. |
| Chị thì bận đi bán hoa , ông Hoạt bận làm vườn , chẳng ai có thì giờ trông nom anh cả ! Nhưng nhà tôi nghèo nàn , chật chội , làm sao anh ở được ! Sao lại không được ? Hay là thế này nhá. |
Đảo mắt nhìn quanh , Văn mới chợt khám phá ra cảnh xơ xác nghèo nàn của bạn mình. |
| Chứ chị mồ côi , mồ cút lại nghèo nàn thế này thì ai thèm lấy. |
| Cảnh nghèo nàn khiến hai người luôn luôn tưởng tới sự khinh bỉ , sự xúc phạm của kẻ khác đối với mình. |
| Con biết rằng nhiều người giàu sang gấp mấy lần con muốn lấy người ta làm vợ , mà người ta chỉ có một lời từ chối và cam chịu ở cảnh nghèo nàn đói rét. |
* Từ tham khảo:
- nghèo ngặt
- nghèo rớt mồng tơi
- nghèo túng
- nghẻo
- nghẽo
- nghẹo