| nghẻo | đt. X. Ngoẻo: Nghẻo đầu ngủ // (R) X. Ngủm: Ông ấy đã nghẻo lâu rồi. |
| nghẻo | - t. Chết (thtục): Con chó đã nghẻo rồi. |
| nghẻo | đgt. Ngoẻo. |
| nghẻo | tt Biến âm của Ngoẻo: Con chó nghẻo rồi. |
| nghẻo | xt. Ngoẻo. |
| nghẻo | .- t. Chết (thtục): Con chó đã nghẻo rồi. |
| nghẻo | Xem “ngoẻo”. |
| Hồi sau , nó không la rống nữa , chân đạp mạnh mấy cái rồi nghẻo vật đầu sang một bên. |
| Nó khuỵu tại chỗ , nghẻo đầu , mà hai tay vẫn ôm vòng cái gói có sợi dây ngòi đang cháy ngún. |
| Cái Tỉu nằm trong lòng mẹ khóc ngặt khóc nghẻo. |
| Nhưng năm đứa ngồi và nằm ở năm vị trí khác nhau trong toa tàu , cũng ngủ gà ngủ gật , cũng gác cằm , nghẻo cổ như bao hành khách khác. |
| Anh cười ngắt cười nnghẻo: Thoáng gì mà chưa bao giờ đãi anh lấy một bữa cơm hay tặng anh một món quà gì. |
| Ngoắt nnghẻoCủ và cây có chất kịch độc colchicine cùng một số alkaloid khác. |
* Từ tham khảo:
- nghẹo
- nghẹt
- nghẹt thở
- nghê
- nghê
- nghê