| nghênh tiếp | - Đón và tiếp đãi. |
| nghênh tiếp | đgt. Đón tiếp một cách trọng thể. |
| nghênh tiếp | đgt (H. tiếp: liền với nhau) Đón rước trọng thể: Nghênh tiếp phái đoàn một nước bạn. |
| nghênh tiếp | .- Đón và tiếp đãi. |
| nghênh tiếp | Đón tiếp: Nghênh-tiếp quí-khách. |
| Một giọng nói ồm ồm cất lên : Ô kìa , quan Chánh sứ , bữa ngài hồi quốc tôi bận việc quan nên không thân ra cửa ô nghênh tiếp được , xin ngài tha cho cái tội thất lễ. |
| Cả ba lấy áo dài mặc vào , đứng hầu quanh sập như sửa soạn nghênh tiếp... Nghị Hách phán ra : Mày mời cụ cứ vào ! Cánh cửa bị đẩy , ông già uể oải vào một tay có một gói bọc nhật trình. |
* Từ tham khảo:
- nghênh xuân
- nghềnh ngàng
- nghênh
- nghễnh ngãng
- nghệt
- nghệt mặt như ngỗng ỉa