| nghé ngọ | trt. C/g Nghé-nghẹ, tiếng trâu con kêu hoặc tiếng người gọi trâu con: Nghé ngọ! Nghé ngọ! |
| nghé ngọ | - Nh. Nghé nghẹ. |
| nghé ngọ | Từ mô phỏng tiếng trâu con (nghé). |
| nghé ngọ | tht Tiếng dùng để gọi con nghé: Em bé gọi con nghé, miệng kêu “Nghé ngọ". |
| nghé ngọ | dt. Nht. Nghé-nghẹ. |
| nghé ngọ | .- Nh. Nghé nghẹ. |
| nghé ngọ | Cũng nghĩa như “nghé-nghẹ”. 1. |
| Đó đây vẳng lên tiếng trâu nghé ngọ gọi bầy , tiếng súng nổ lẻ tẻ "bốc chát" và tiếng sóng biển đồng bọn ầm ĩ ! Tên Sằng nằm giữa buổi chiều ấy , thân thể rã rời. |
* Từ tham khảo:
- nghèn
- nghèn nghẹn
- nghèn nghẹt
- nghẽn
- nghén
- nghẹn