| nghệ nghiệp | dt. C/g Nghiệp-nghệ, nghề nghiệp chuyên-môn. |
| nghệ nghiệp | dt. Nghề nghiệp. |
| nghệ nghiệp | dt (H. nghệ: nghề; nghiệp: nghề làm ăn) Nghề làm ăn để mưu sống: Làm nghệ nghiệp gì cũng phải thiết tha với nghệ nghiệp đó. |
| nghệ nghiệp | Nht. Nghề-nghiệp. |
| nghệ nghiệp | Cũng nghĩa như nghề-nghiệp. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Có anh nữa , đã bị cáo trước vành móng ngựa hàng chục lần , mà vẫn chưa biết ông biện lý ngồi ở chỗ nào , vào đâu cũng khoe mình giỏi pháp luật , khai ở sở liêm phóng là vô nghệ nghiệp nhưng , thực ra , không còn nghề gì là không làm , ban đêm đi tiêm thuốc phiện cho người quý quốc , ban ngày đi đòi tiền hộ các sở nặc nô , làm chủ đã ba bốn tiệm khiêu vũ , mà đánh con gái đến hộc máu về tội ăn mặc tân thời , cho vay lãi mười lăm phân thì xót xa , vì đã quá hy sinh cho đời , mà đem vi thành quan trên bạc nghìn , vì đã được cái cửu phẩm còn sợ mình là bội bạc. |
| Đặc biệt , cần đẩy mạnh thực hiện chỉ thị số 8077/CT BGĐdT về việc kiểm tra , chấn chỉnh vi phạm đạo đức nhà giáo trong đó chú trọng nhiệm vụ đánh giá , rà soát , sắp xếp lại đội ngũ nhà giáo , nâng cao trình độ chuyên môn , bản lĩnh chính trị , phẩm chất đạo đức , lối sống , lương tâm nnghệ nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi để các giáo viên , cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên vượt qua khó khăn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. |
* Từ tham khảo:
- nghệ rừng
- nghệ sĩ
- nghệ sĩ công huân
- nghệ sĩ nhân dân
- nghệ sĩ ưu tú
- nghệ thuật