| nghệ nhân | dt. X. Nghệ-sĩ. |
| nghệ nhân | - dt. Người có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ: nghệ nhân cải lương. |
| nghệ nhân | dt. Người có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ: nghệ nhân cải lương. |
| nghệ nhân | dt (H. nhân: người) Người chuyên vào một nghệ thuật, thường có tài cao: Bà cụ là một nghệ nhân chuyên làm hoa giả rất khéo. |
| nghệ nhân | .- Người chuyên về một nghệ thuật và thường sống bằng nghệ thuật ấy, như diễn viên chèo, tuồng, người hát sẩm... |
| nghệ nhân nặn tò he thoăn thoắt , chỉ loáng một cái , những con vật ngộ nghĩnh đã nằm ngồi vắt vẻo trên những thanh tre vót tròn. |
| Anh được tặng danh hiệu nghệ nhân hoa lan. |
Cha tôi là một nghệ nhân trà. |
| Đối tượng tham gia Liên hoan là các diễn viên , nnghệ nhânđang sinh sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
| Nội dung bài hát đảm bảo đúng chủ đề quy định , các diễn viên , nnghệ nhânđã trình diễn tốt , tạo ấn tượng sâu sắc trong long khán giả tỉnh nhà và du khách gần xa ; qua đó , tạo sức lan tỏa và nâng cao chất lượng phong trào văn hóa văn nghệ quần chúng , góp phần bảo tồn và phát huy loại hình văn hóa phi vật thể đặc trưng của vùng đất Sen hồng. |
| Chiếc trống nặng 10 tấn nhập từ Cameroon Nam Mỹ , do các nnghệ nhânlàng trống Đọi Tam tạo tác , với chiều cao 2 ,9m , đường kính mặt trống 1 ,6m , chu vi 6m. |
* Từ tham khảo:
- nghệ sĩ
- nghệ sĩ công huân
- nghệ sĩ nhân dân
- nghệ sĩ ưu tú
- nghệ thuật
- nghệ thuật quân sự