| ngặt mình | đt. Lăn lộn, uốn mình cách đau-đớn trước khi chết. |
| ngặt mình | tt. Cảm thấy khó chịu như bị ốm: Ảnh ngặt minh mấy hôm rày. |
| Kệ mẹ nó , nó lấp như vậy cũng không ăn thua gì đâu ! ngặt mình không lọt ra ngoài đây chớ? Để êm êm rút vô vườn rồi mình phá , lo gì. |
* Từ tham khảo:
- ngặt nghẽo
- ngặt nghẹo
- ngặt nghẹo
- ngặt ngòi
- ngặt ngọng
- ngặt vì