| ngao du | đt. Đi dạo: Ngao-du sơn-thuỷ. |
| ngao du | - Đi dạo chơi: Ngao du khắp núi sông. |
| ngao du | đgt. Đi dạo chơi đó đây: Chủ nhật ngao du vùng ngoại thành. ngao ngán tt. Chán nản, buồn rầu, mất hết nghị lực, không còn thấy thích thú gì nữa: ngao ngán khi nghe tin thi trượt o thở dài ngao ngán o Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao (Nguyễn Gia Thiều) o Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng (Truyện Kiều). |
| ngao du | đgt (H. ngao: rong chơi; du: chơi) Đi dạo chơi đây đó: Đàn một cung, cờ một cuộc, thơ một túi, rượu một bầu, khi đắc chí ngao du, ờ cũng phải (NgCgTrứ). |
| ngao du | đt. Đi chơi rong, du lịch: Ngao-du quanh năm từ bắc chí nam. |
| ngao du | .- Đi dạo chơi: Ngao du khắp núi sông. |
| ngao du | Đi chơi rong: Ngao-du sơn thuỷ. |
Tôi có một thằng em trai nghịch tử , nó ngao du với bọn du thủ du thực. |
| Em không ngao du với lũ du thủ du thực nữa đâu. |
Về nhà bận bịu với bao nhiêu công việc để lại khi đi ngao du nước ngoài. |
| Sau khi Lương Vũ Đế tại vị , có một ngày ông đến Uyển Lý nngao duthì gặp lại người nghèo khổ này đang ở trên bờ sông. |
| Khi về già , ông cương quyết từ quan để đi nngao duthiên hạ. |
| Đài Loan không nằm trong kế hoạch nngao duthiên hạ của tôi. |
* Từ tham khảo:
- ngào
- ngào ngạt
- ngão
- ngáo
- ngáo
- ngáo ộp