| ngàn cân treo sợi tóc | Ở vào tình thế hết sức nguy ngập hiểm nghèo, khó bề vượt qua hoặc cứu vãn nổi. |
| ngàn cân treo sợi tóc | ng Nói tình thế vô cùng nguy ngập: Lúc đó tình cảnh nước nhà đã là ngàn cân treo sợi tóc. |
| ngàn cân treo sợi tóc |
|
| Nam nghệ sĩ trẻ tiết lộ , mình sẽ rơi vào 1 tình huống nngàn cân treo sợi tóckhi phải đối diện với 1 người có ý định tự tử. |
| Đương nhiên , anh hùng nào cũng có thời của mình , Thor đã không ít lần lâm vào tình cảnh nngàn cân treo sợi tóc. |
| Đây là một tính năng cho phép người chơi có thể sống sót khi rơi vào những tình huống nngàn cân treo sợi tóc. |
| Trước tình huống nngàn cân treo sợi tócđó , Trung úy Phạm Thanh Toàn vẫn kiên quyết thúc giục cán bộ cho ca nô ra cứu dân bằng mọi giá. |
| Giữa tình cảnh nngàn cân treo sợi tóc, sự đùm bọc , ủng hộ hết lòng của đồng bào các dân tộc vùng rừng núi Chí Linh đã trở thành chỗ dựa để Lê Lợi và nghĩa quân cùng nhau ngày đêm trải lòng trải dạ , vỗ về quân lính , sắp xếp đội ngũ , chỉnh đốn khí giới... nguyện tử chiến , thề không đội trời chung với giặc. |
| Triển lãm được chia làm 3 phần gồm : Đất nước nngàn cân treo sợi tóc; Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh ; Âm vang bản hùng ca kháng chiến. |
* Từ tham khảo:
- ngàn ngạt
- ngàn ngạt
- ngàn tai vạn mắt
- ngàn thu
- ngàn trùng
- ngàn xưa