| ngàn năm có một | Cơ hội hiếm có, gần như là duy nhất, chưa từng có và khó mà có thể lặp lại. |
| Ảnh : THANH TUYỀN Cơ hội nngàn năm có mộtSáng mùng 1 Tết Mậu Thân , nhiều cánh quân khi đó cùng đánh thọc vào nội đô Sài Gòn ở những mục tiêu đã được định sẵn. |
| Cánh quân của tôi bảo vệ cho lãnh đạo , tư lệnh , dùng pháo binh bắn thẳng vào sân bay Tân Sơn Nhất làm cho quân đội địch tan rã , rồi có cánh quân thì đánh thọc sâu vào Sài Gòn , chiếm đóng các vị trí quan trọng làm chúng tê liệt... Lúc tiến công đã hạ quyết tâm phải đánh với khí thế hừng hực , nngàn năm có mộtlần mà Đại tá Lê Văn Lên kể. |
| Đây chính là thời cơ nngàn năm có mộtđể phát động một cuộc Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước. |
| Và có vẻ như Pledis cũng ý thức được cơ hội nngàn năm có mộtnày nên mới đây đã xác nhận nhóm sẽ comeback với 4 thành viên còn lại vào cuối năm nay. |
| Đây là cơ hội nngàn năm có mộtcho chúng tôi khi được chọn làm nơi tổ chức một sự kiện quan trọng và tầm cỡ như thế này , Juan Losada , Tổng giám đốc của InterContinental Đà Nẵng Sun Peninsula Resort cho biết : Trong những tháng gần đây , đội ngũ của chúng tôi đã nỗ lực làm việc theo hướng dẫn và chỉ đạo của Ủy ban APEC , Ủy ban các cấp của Đà Nẵng và đội ngũ quản lý của Sungroup để đảm bảo mọi thứ sẽ diễn ra hoàn hảo. |
| Họ đã biết đến một Thăng Long Hà Nội qua sách báo , và giờ , chọn thời khắc nngàn năm có mộtnày để đến trải nghiệm về Thành phố vì hòa bình. |
* Từ tham khảo:
- ngàn ngạt
- ngàn tai vạn mắt
- ngàn thu
- ngàn trùng
- ngàn xưa
- ngán